Xe Honda Air Blade 125cc

Giá xe sẽ khác nhau theo phiên bản, màu sắc

Thiết kế phần đầu xe ấn tượng

Toàn bộ hệ thống đèn trước là đèn LED thiết kế liền khối, mặt trước thu gọn 24%

 

Thân xe

Thon gọn đảm bảo sự vững chãi, chắc chắn (Mũi đèn nâng lên, sử dụng LED, đường thẳng xuyên suốt)

 

Cụm đèn hậu

Liền khối, tay nắm sau chắc chắn. Hệ thống chiếu sáng LED

 

Mặt đồng hồ thể thao cao cấp

- Các vạch số nổi 3D

- Khả năng phản xạ ánh sáng

 

Logo 3D trên thân xe

Khoẻ khoắn, cao cấp

 

Màu sắc

Phong phú, tem xe mới lạ.

 

Những thiết kế khác

Tay nắm xe, ốp gương chiếu hậu, ốp ống xả, vỏ hộp truyền động.

Hộc đựng đồ U-box dưới yên lớn

- Dung tích 23,8L

- Có kèm đèn soi và vách ngăn.

 

Vị trí đổ xăng tiện lợi

 

Sàn để chân

Rộng với hoa văn sần

 

Ổ khoá từ thông minh/Khóa Smartkey

 

Lốp không săm

 

Công tắc chân chống bên an toàn

 

Hệ thống phanh kết hợp

 

Hệ thống xác định vị trí xe thông minh

Chỉ áp dụng bản cao cấp & đặc biệt

 

Chế độ bảo hành mới

3 năm/30,000km tuỳ ĐK nào đến trước

Động cơ thông minh thế hệ mới eSP

- Công nghệ giảm ma sát

- Quá trình đốt cháy hoàn hảo

- Bộ đề tích hợp ACG

- PGM FI

 

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Islling Stop

 

Hệ thống đèn LED

Được trang bị đồng bộ: đèn pha, đèn định vị, đèn hậu, đèn phanh, mặt đồng hồ và đèn soi ổ khoá

Khối lượng bản thân 110 kg
Dài x Rộng x Cao 1.881mm x 687mm x 1.111mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.288mm
Độ cao yên 777mm
Khoảng sáng gầm xe 131mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,26N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Xe Honda Air Blade 125cc
Đen Mờ Đen Mờ
Xe Honda Air Blade 125cc
Xám Đen Xám Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Xe Honda Air Blade 125cc
Đỏ Bạc Đen Đỏ Bạc Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Bạc Đen Trắng Bạc Đen Trắng
Xe Honda Air Blade 125cc
Đỏ Đen Đỏ Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Trắng Đen Trắng Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Xanh Đen Trắng Xanh Đen Trắng
Xe Honda Air Blade 125cc
Xanh Bạc Xanh Bạc

Thiết kế phần đầu xe ấn tượng

Toàn bộ hệ thống đèn trước là đèn LED thiết kế liền khối, mặt trước thu gọn 24%

 

Thân xe

Thon gọn đảm bảo sự vững chãi, chắc chắn (Mũi đèn nâng lên, sử dụng LED, đường thẳng xuyên suốt)

 

Cụm đèn hậu

Liền khối, tay nắm sau chắc chắn. Hệ thống chiếu sáng LED

 

Mặt đồng hồ thể thao cao cấp

- Các vạch số nổi 3D

- Khả năng phản xạ ánh sáng

 

Logo 3D trên thân xe

Khoẻ khoắn, cao cấp

 

Màu sắc

Phong phú, tem xe mới lạ.

 

Những thiết kế khác

Tay nắm xe, ốp gương chiếu hậu, ốp ống xả, vỏ hộp truyền động.

Hộc đựng đồ U-box dưới yên lớn

- Dung tích 23,8L

- Có kèm đèn soi và vách ngăn.

 

Vị trí đổ xăng tiện lợi

 

Sàn để chân

Rộng với hoa văn sần

 

Ổ khoá từ thông minh/Khóa Smartkey

 

Lốp không săm

 

Công tắc chân chống bên an toàn

 

Hệ thống phanh kết hợp

 

Hệ thống xác định vị trí xe thông minh

Chỉ áp dụng bản cao cấp & đặc biệt

 

Chế độ bảo hành mới

3 năm/30,000km tuỳ ĐK nào đến trước

Động cơ thông minh thế hệ mới eSP

- Công nghệ giảm ma sát

- Quá trình đốt cháy hoàn hảo

- Bộ đề tích hợp ACG

- PGM FI

 

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Islling Stop

 

Hệ thống đèn LED

Được trang bị đồng bộ: đèn pha, đèn định vị, đèn hậu, đèn phanh, mặt đồng hồ và đèn soi ổ khoá

Khối lượng bản thân 110 kg
Dài x Rộng x Cao 1.881mm x 687mm x 1.111mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.288mm
Độ cao yên 777mm
Khoảng sáng gầm xe 131mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,26N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Xe Honda Air Blade 125cc
Đen MờĐen Mờ
Xe Honda Air Blade 125cc
Xám ĐenXám Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Xe Honda Air Blade 125cc
Đỏ Bạc ĐenĐỏ Bạc Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Bạc Đen TrắngBạc Đen Trắng
Xe Honda Air Blade 125cc
Đỏ ĐenĐỏ Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Trắng ĐenTrắng Đen
Xe Honda Air Blade 125cc
Xanh Đen TrắngXanh Đen Trắng
Xe Honda Air Blade 125cc
Xanh BạcXanh Bạc