Xe Honda PCX Hybrid

Giá xe sẽ khác nhau theo phiên bản, màu sắc

Màu sắc đặc trưng

Màu xanh đen ấn tượng - sắc của tương lai

 

Màn hình LCD âm bản hiện đại

Hiển thị các tính năng mới:chế độ lái D/S/Idling, mức hỗ trợ của Mô tơ, mức sạc bình điện HYBRID và lượng điện còn lại

 

Đèn định vị thiết kế với các dải màu xanh

 

Yên đôi

Bề mặt da hai tông màu đen và xám của yên đôi được tô điểm đầy ấn tượng bởi đường chỉ xanh nổi bật cùng tông với màu sơn.

 

Tem 3D Hybrid sang trọng

Hộc đựng đồ dưới yên tiện lợi

 

Giảm xóc hiện đại 3 cấp xoắn

 

Hệ thống khoá Smartkey

Đặc biệt FOB có màu xanh đặc trưng của chìa khoá)

 

Bánh xe

Lốp xe rộng

Vành xe 8 nan

Mô tơ hỗ trợ

Mô men xoắn của PCX HYBRID được cải thiện đáng kể, tăng 26% tại vòng tua máy 4000v/p so với PCX150 động cơ xăng, giúp xe phản ứng tức thì theo sự thay đổi của tay ga và tăng tốc mạnh mẽ.

 

Chế độ Idling Stop

Thời gian hoạt động giảm từ 03 giây xuống còn 0,5 giây, góp phần giảm tiêu hao nhiên liệu (~2% so với PCX150 động cơ xăng). Ngoài ra, Mô tơ hỗ trợ đảm bảo phản ứng nhanh nhạy của xe khi chuyển từ trạng thái dừng sang trạng thái chuyển động (so với những đời xe hiện tại có Idling Stop)

 

Các chế độ lái

Khách hàng có thể chuyển đổi các chế độ lái: D, S, Idling dễ dàng dựa theo sở thích hoặc theo từng tình huống bằng công tắc trên tay lái bên trái.

Chế độ D đem lại cảm giác xe chạy thư giãn, với mức hỗ trợ tiêu chuẩn.

Chế độ S với mức hỗ trợ cao, đem lại niềm vui trong từng chuyển động.

Chế độ Idling sẽ ngắt hoạt động của Idling Stop nhưng cảm giác vẫn thoải mái như chế độ D.

Khối lượng bản thân 134kg
Dài x Rộng x Cao 1.923 x 745 x 1.107 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.313 mm
Độ cao yên 764 mm
Khoảng sáng gầm xe 137 mm
Dung tích bình xăng 8,2 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 100/80-14 M/C 48P

Sau: 120/70-14 M/C 61P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh,làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh

149,32cm3

Đường kính x hành trình pít-tông

57,3mm x 57,9mm

Tỉ số nén

10,6:1

Công suất tối đa
10,8 kW/8.500 vòng/phút (Động cơ) 

1,4 kW/3.000 vòng/phút (Mô tơ)

Mô-men cực đại 13,6 N.m/6.500 vòng/phút (Động cơ)

4,3 N.m/3.000 vòng/phút (Mô tơ)

Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Xe Honda PCX Hybrid
Xanh ĐenXanh Đen

Màu sắc đặc trưng

Màu xanh đen ấn tượng - sắc của tương lai

 

Màn hình LCD âm bản hiện đại

Hiển thị các tính năng mới:chế độ lái D/S/Idling, mức hỗ trợ của Mô tơ, mức sạc bình điện HYBRID và lượng điện còn lại

 

Đèn định vị thiết kế với các dải màu xanh

 

Yên đôi

Bề mặt da hai tông màu đen và xám của yên đôi được tô điểm đầy ấn tượng bởi đường chỉ xanh nổi bật cùng tông với màu sơn.

 

Tem 3D Hybrid sang trọng

Hộc đựng đồ dưới yên tiện lợi

 

Giảm xóc hiện đại 3 cấp xoắn

 

Hệ thống khoá Smartkey

Đặc biệt FOB có màu xanh đặc trưng của chìa khoá)

 

Bánh xe

Lốp xe rộng

Vành xe 8 nan

Mô tơ hỗ trợ

Mô men xoắn của PCX HYBRID được cải thiện đáng kể, tăng 26% tại vòng tua máy 4000v/p so với PCX150 động cơ xăng, giúp xe phản ứng tức thì theo sự thay đổi của tay ga và tăng tốc mạnh mẽ.

 

Chế độ Idling Stop

Thời gian hoạt động giảm từ 03 giây xuống còn 0,5 giây, góp phần giảm tiêu hao nhiên liệu (~2% so với PCX150 động cơ xăng). Ngoài ra, Mô tơ hỗ trợ đảm bảo phản ứng nhanh nhạy của xe khi chuyển từ trạng thái dừng sang trạng thái chuyển động (so với những đời xe hiện tại có Idling Stop)

 

Các chế độ lái

Khách hàng có thể chuyển đổi các chế độ lái: D, S, Idling dễ dàng dựa theo sở thích hoặc theo từng tình huống bằng công tắc trên tay lái bên trái.

Chế độ D đem lại cảm giác xe chạy thư giãn, với mức hỗ trợ tiêu chuẩn.

Chế độ S với mức hỗ trợ cao, đem lại niềm vui trong từng chuyển động.

Chế độ Idling sẽ ngắt hoạt động của Idling Stop nhưng cảm giác vẫn thoải mái như chế độ D.

Khối lượng bản thân 134kg
Dài x Rộng x Cao 1.923 x 745 x 1.107 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.313 mm
Độ cao yên 764 mm
Khoảng sáng gầm xe 137 mm
Dung tích bình xăng 8,2 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 100/80-14 M/C 48P

Sau: 120/70-14 M/C 61P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh,làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh

149,32cm3

Đường kính x hành trình pít-tông

57,3mm x 57,9mm

Tỉ số nén

10,6:1

Công suất tối đa
10,8 kW/8.500 vòng/phút (Động cơ) 

1,4 kW/3.000 vòng/phút (Mô tơ)

Mô-men cực đại 13,6 N.m/6.500 vòng/phút (Động cơ)

4,3 N.m/3.000 vòng/phút (Mô tơ)

Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Xe Honda PCX Hybrid
Xanh ĐenXanh Đen